khế

  1. d. Loài cây to, quả mọng năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh.
  2. d. Văn tự bán nhà, đất : Làm tờ khế bán đất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khế
Trên cành cây khế sai trĩu quả, một con chim đang mổ vào quả chín.