khắm

  1. tt 1. mùi thối: Lọ mắm này khắm mất rồi. 2. Không hay ho : Làm thế thì khắm lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khắm
Lọ mắm này khắm mất rồi.