khẳm

  1. tt., 1. (Thuyền chở) đầy nặng, khiến cho chìm xuống mặt nước tận mạn thuyền: Chở bao nhiêu đạo thuyền không khẳm (Nguyễn Đình Chiểu). 2. Quá nhiều, quá mức cần thiết: no khẳm bọng tiềnkhẳm. 3. Vừa khít vừa đúng với yêu cầu: đạt khẳm chi tiêụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khẳm
Một chiếc thuyền gỗ chở khẳm lúa.