khum

  1. t. Cong vồng lên: Khum như gọng ô. Mặt khum (). Mặt tự do của chất lỏng, lồi lên hay lõm xuống trong một ống tiết diện rất nhỏ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

khum
Mặt nước trong ống hẹp tạo thành một mặt khum.