khum

Học thuật
Thân thiện
khum

Mặt nước trong ống hẹp tạo thành một mặt khum.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình cong vồng lên: Dùng để miêu tả hình dạng uốn cong, tạo thành một đường vòng cung hướng lên trên, giống như mặt lồi của một vật.
    • bề mặt lồi: Trong vật , dùng để miêu tả bề mặt tự do của chất lỏng khi lồi lên trong một ống tiết diện rất nhỏ (hiện tượng mao dẫn).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc ô này dáng rất khum. (Hình dáng của chiếc ô này cong vồng lên rõ rệt.)
    • Mặt nước trong ống mao dẫn dạng khum. (Bề mặt chất lỏng trong ống nhỏ hình dáng lồi lên.)
    • Mui thuyền khum khum trông rất duyên dáng. (Phần mui thuyền hơi cong vồng lên trông rất đẹp mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mặt khum" (thuật ngữ vật ): Chỉ bề mặt lồi hoặc lõm của chất lỏng trong ống mao dẫn.
    • Sự chênh lệch áp suất tạo nên mặt khum.
  • Dùng láy âm "khum khum": Thể hiện mức độ nhẹ, vừa phải của sự cong.
    • Nóc nhà rạp khum khum theo kiểu kiến trúc cổ. (Mái nhà hơi cong theo lối kiến trúc xưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Cong: đường nét không thẳng, uốn lượn (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ nhiều dạng cong khác nhau).
  • Vồng: Cong lên thành hình cung (thường nhấn mạnh độ cong rõ rệt).
  • Lồi: Nhô ra, phình ra so với bề mặt xung quanh (thường dùng cho bề mặt, không nhất thiết phải đường cong đều).
Từ đồng nghĩa
  • Vòm: hình cong như bán nguyệt, thường dùng cho kiến trúc ( dụ: mái vòm).
  • Hình cung: dạng một phần của đường tròn.
Từ trái nghĩa
  • Lõm: Trũng, thụt vào trong so với bề mặt xung quanh.
  • Phẳng: Không độ cong, gồ ghề hay lồi lõm.
  • Thẳng: Không uốn cong, tạo thành một đường liền nét.
khum

Mặt nước trong ống hẹp tạo thành một mặt khum.

  1. t. Cong vồng lên: Khum như gọng ô. Mặt khum (). Mặt tự do của chất lỏng, lồi lên hay lõm xuống trong một ống tiết diện rất nhỏ.