khế

Học thuật
Thân thiện
khế

Trên cành cây khế sai trĩu quả, một con chim đang mổ vào quả chín.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây thân gỗ, cho quả mọng năm múi cắt ngang, vị thường chua, dùng để ăn sống hoặc nấu canh, kho .
    • Văn tự, giấy tờ ghi lại việc mua bán nhà, đất đai (nghĩa cổ, ít dùng hiện nay).
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa cây/quả):

    • Trong vườn nhà tôi một cây khế rất sai quả.
    • Canh chua lóc nấu với trái khế vị rất đặc trưng.
    • Quả khế chín màu vàng, vị ngọt hơn khi còn xanh.
  • Danh từ (nghĩa văn tự):

    • Cụ tổ còn giữ lại tờ khế bán đất từ thời ông cố.
    • Việc mua bán phải lập thành khế ước rõ ràng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khế ước": Hợp đồng, giao kèo tính chất ràng buộc, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.

    • Hai bên đã ký kết một bản khế ước dài hạn.
  • "Trái khế": Cách gọi khác của quả khế, thường dùng trong phương ngữ miền Nam.

    • Mẹ mua mấy trái khế về làm nước ép.
Biến thể từ liên quan
  • Cây khế: Danh từ chỉ toàn bộ cây.
  • Quả khế / Trái khế: Danh từ chỉ phần quả của cây.
  • Khế chua / Khế ngọt: Phân loại khế dựa trên vị.
  • Khế ước (dt): Từ Hán Việt, chỉ hợp đồng, giao kèo.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa cây/quả: Carambola (tên gọi quốc tế), quả ngũ liêm.
  • Nghĩa văn tự: Văn tự, hợp đồng, giao kèo, khế ước.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Khế ngọt sâu ăn, khế chua sâu chê": Thành ngữ von về việc cái ngon, tốt thì thường bị nhiều người tranh giành, săn đón; cái kém chất lượng thì bị bỏ mặc.
khế

Trên cành cây khế sai trĩu quả, một con chim đang mổ vào quả chín.

  1. d. Loài cây to, quả mọng năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh.
  2. d. Văn tự bán nhà, đất : Làm tờ khế bán đất.