knap

/næp/
ngoại động từ
  1. đập (đá lát đường...) bằng búa
  2. (tiếng địa phương) đập vỡ, đập bể
danh từ (tiếng địa phương)
  1. đỉnh đồi
  2. , đồi nhỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "knap"

knap
He used a small hammer to knap a piece of flint.