rap

/ræp/
Học thuật
Thân thiện
rap

A teacher gives a gentle rap on the door before entering the classroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thể loại nhạc rap: Một thể loại âm nhạc nguồn gốc từ văn hóa hip-hop, trong đó lời bài hát (thường vần) được đọc hoặc nói một cách nhịp điệu trên nền nhạc.
    • Tiếng nhẹ, : Một âm thanh ngắn, sắc do một vật nhẹ vào bề mặt khác tạo ra.
    • Lời khiển trách, sự quở trách: Một lời phê bình hoặc khiển trách, thường chính thức hoặc công khai.
    • (Từ lóng, chủ yếu Mỹ) Lời buộc tội, bản án: Một cáo buộc hoặc bản án hình sự, đôi khi ngụ ý không công bằng ("a bum rap").
  2. Động từ:

    • Hát/trình diễn nhạc rap: Đọc hoặc nói lời bài hát theo phong cách nhạc rap.
    • Nói chuyện sôi nổi, thoải mái: Trò chuyện một cách cởi mở thân mật.
    • nhẹ: Đập hoặc vào thứ đó một cách nhẹ nhàng nhưng dứt khoát, tạo ra tiếng động.
    • Quở trách, chỉ trích: Phê bình hoặc khiển trách ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He is a big fan of hip-hop and rap. (Anh ấy một fan lớn của nhạc hip-hop rap.)
    • I heard a sharp rap on the window. (Tôi nghe thấy một tiếng mạnh vào cửa sổ.)
    • The manager got a rap for his poor handling of the situation. (Người quản lý bị khiển trách xử lý tình huống kém.)
    • He served time for a crime he didn't commit; it was a bum rap. (Anh ta ngồi tù một tội ác mình không gây ra; đó một bản án oan.)
  • Động từ:

    • The artist will rap about social issues in his new song. (Nghệ sĩ sẽ rap về các vấn đề xã hội trong bài hát mới của mình.)
    • We sat around rapping about old times. (Chúng tôi ngồi quây quần tán gẫu về thời xưa.)
    • She rapped her knuckles on the table to get everyone's attention. ( ấy đốt ngón tay lên bàn để thu hút sự chú ý của mọi người.)
    • The judge rapped the lawyers for wasting the court's time. (Thẩm phán quở trách các luật sư đã làm lãng phí thời gian của tòa án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To take the rap": Nhận lấy trách nhiệm hoặc hình phạt (thường thay cho người khác hoặc cho một việc mình có thể không hoàn toàn phạm tội).

    • He took the rap for the team's failure. (Anh ta nhận lấy trách nhiệm cho thất bại của cả đội.)
  • "To beat the rap": (Từ lóng) Tránh được sự trừng phạt hoặc bản án hình sự, thường tại tòa.

    • He had a good lawyer and managed to beat the rap. (Anh ta một luật sư giỏi đã thành công thoát tội.)
Biến thể từ gần giống
  • Rapper (n): Rapper, người trình diễn nhạc rap.

    • Eminem is a famous rapper. (Eminem một rapper nổi tiếng.)
  • Rap music (n): Nhạc rap (cụm từ mô tả thể loại).

    • Rap music often features strong beats. (Nhạc rap thường những nhịp beat mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tiếng ): Knock, tap.
  • Danh từ (lời khiển trách): Rebuke, reprimand, criticism.
  • Động từ (): Knock, tap.
  • Động từ (trình diễn rap): Rhyme, spit (từ lóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rap out: Nói ra hoặc thốt ra một cách đột ngột, sắc bén.
    • He rapped out an order to his assistant. (Anh ta quát ra một mệnh lệnh cho trợ lý của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • A rap on/over the knuckles: Một lời khiển trách hoặc hình phạt nhẹ nhàng (nghĩa đen: một vào đốt ngón tay).
    • The company got a rap over the knuckles from the regulator for minor violations. (Công ty bị cơ quan quản lý khiển trách những vi phạm nhỏ.)
rap

A teacher gives a gentle rap on the door before entering the classroom.

danh từ
  1. cuộn (len, sợi...) 120 iat
  2. một tí, mảy may
    • I don't care a rap
      (thông tục) tớ cóc cần mộtnào
    • it's not worth a rap
      không đáng một xu, không giá trị
  3. (sử học) đồng xu Ai-len ((thế kỷ) 18)
danh từ
  1. đánh nhẹ, cái , cái cốp (vào đầu...)
    • to give someone a rap on the knuckles
      đánh vào đốt ngón tay ai; (nghĩa bóng) mắng mỏ ai, trách phạt ai
  2. tiếng (cửa)
    • a rap at (on) the door
      tiếng cửa
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự buộc tội, sự kết tội
ngoại động từ
  1. đánh nhẹ, , cốp
  2. (+ out) thốt ra một cách thô lỗ cộc cằn; văng (tục...)
    • to rap out a reply
      đáp lại một cách cộc cằn
    • to rap out an oath
      văng ra một lời rủa
nội động từ
    • to rap at the door
      cửa