rap

/ræp/
danh từ
  1. cuộn (len, sợi...) 120 iat
  2. một tí, mảy may
    • I don't care a rap
      (thông tục) tớ cóc cần mộtnào
    • it's not worth a rap
      không đáng một xu, không giá trị
  3. (sử học) đồng xu Ai-len ((thế kỷ) 18)
danh từ
  1. đánh nhẹ, cái , cái cốp (vào đầu...)
    • to give someone a rap on the knuckles
      đánh vào đốt ngón tay ai; (nghĩa bóng) mắng mỏ ai, trách phạt ai
  2. tiếng (cửa)
    • a rap at (on) the door
      tiếng cửa
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự buộc tội, sự kết tội
ngoại động từ
  1. đánh nhẹ, , cốp
  2. (+ out) thốt ra một cách thô lỗ cộc cằn; văng (tục...)
    • to rap out a reply
      đáp lại một cách cộc cằn
    • to rap out an oath
      văng ra một lời rủa
nội động từ
    • to rap at the door
      cửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "rap"

rap
A teacher gives a gentle rap on the door before entering the classroom.