kroo

/kru:/ Cách viết khác : (Krou) /kru:/ (Kru) /kru:/
Học thuật
Thân thiện
kroo

A Kroo man paddles a canoe along the coast.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Kru: Từ này dùng để chỉ một dân tộc hoặc nhóm người cụ thể nguồn gốc từ khu vực ven biển Tây Phi, đặc biệt Liberia Bờ Biển Ngà.
    • Ngôn ngữ Kru: "Kru" cũng có thể dùng để chỉ ngôn ngữ hoặc nhóm ngôn ngữ được nói bởi dân tộc này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Kroo are known for their seafaring skills. (Người Kru nổi tiếng với kỹ năng đi biển.)
    • She is studying the Kroo language. ( ấy đang nghiên cứu ngôn ngữ Kru.)
Biến thể từ gần giống
  • Krou: Cách viết khác của "Kroo".
  • Kru: Cách viết khác phổ biến hơn của "Kroo".
kroo

A Kroo man paddles a canoe along the coast.

danh từ
  1. người Cru (người da đen bờ biển Li--ri-a)