lác

  1. 1 dt., đphg Hắc lào.
  2. 2 dt. 1. Cói: Cây lác chiếu lác. 2. Cỏ lác, nói tắt.
  3. 3 tt. (Mắt) con ngươi lệch về một bên: mắt lác bị lác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lác
Người thợ dệt đang tỉ mỉ đan những sợi lác khô để tạo thành một chiếc chiếu trải sàn.