lão

  1. I. d. 1. Già : Ông lão, lão. 2. Người đàn ông tuổi (nói ý khinh) : Lão huyện ấy ác lắm. II. đ. Từ người già dùng để tự xưng : Lão tuy già yếu nhưng vẫn sản xuất được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lão
Ông lão ngồi đọc sách dưới gốc cây.