lécher
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Liếm: Dùng lưỡi để làm sạch, làm ướt hoặc nếm thứ gì đó.
- Lướt qua, sượt qua: Chạm nhẹ vào, tiếp xúc bề mặt một cách nhẹ nhàng.
- Trau chuốt, gọt giũa kỹ lưỡng: Làm việc gì đó một cách tỉ mỉ, cẩn thận để đạt được sự hoàn hảo.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Le chat lèche sa patte. (Con mèo liếm chân của nó.)
- Les flammes lèchent les murs. (Những ngọn lửa lướt qua các bức tường.)
- Il a passé des heures à lécher son texte. (Anh ấy đã dành hàng giờ để trau chuốt bài viết của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"lécher la poussière": quỵ lụy, hèn hạ.
- Il a dû lécher la poussière après sa défaite. (Hắn ta đã phải quỵ lụy sau thất bại.)
"lécher les bottes (les pieds) de quelqu'un": liếm gót, nịnh hót ai đó một cách đê hèn.
- Il est prêt à lécher les bottes du patron pour une promotion. (Hắn ta sẵn sàng liếm gót ông chủ để được thăng chức.)
Biến thể và từ liên quan
- Léchage (danh từ giống đực): hành động liếm; sự trau chuốt.
- Lécheur, lécheuse (danh từ): kẻ hay liếm; kẻ hay nịnh hót.
- Relécher (ngoại động từ): liếm lại.
Từ đồng nghĩa
- Lapper: liếm (thường dùng cho động vật).
- Polir: đánh bóng, trau chuốt (nghĩa bóng).
- Retoucher: sửa chữa, gọt giũa.
Cụm động từ (Locutions verbales) liên quan
- Lécher les vitrines: dán mắt vào tủ kính (đi xem hàng hóa trong cửa tiệm mà không mua).
- Nous avons passé l'après-midi à lécher les vitrines. (Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để dán mắt vào tủ kính các cửa hàng.)
Thành ngữ liên quan
S'en lécher les doigts: thích thú, khoái chí (về một món ăn ngon hoặc điều gì đó hấp dẫn).
- Ce gâteau est délicieux, on s'en lèche les doigts ! (Chiếc bánh này ngon tuyệt, khiến người ta khoái chí!)
S'en lécher les babines: háo hức chờ đợi, thèm thuồng.
- À l'idée des vacances, il s'en lèche les babines. (Nghĩ đến kỳ nghỉ, anh ta thèm thuồng háo hức.)
ngoại động từ
- liếm
- Lécher un platliếm đĩa
- lướt qua, sượt qua
- Les vagues lèchent le rochersóng lướt qua mỏm đá
- trau chuốt gọt giũa kỹ (một bức tranh, một bài văn...)
- Lécher ses tableauxtrau chuốt các bức tranh của mình
- lécher la poussièrequỵ lụy hèn hạ
- lécher les bottes (lécher les pieds) de quelqu'unliếm gót ai
- lécher les vitrinesdán mắt vào tủ kính nhà hàng
- se lécher les doigts de quelque chosexem doigt
- s'en lécher les babinesxem babine