lécher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Liếm: Dùng lưỡi để làm sạch, làm ướt hoặc nếm thứ đó.
    • Lướt qua, sượt qua: Chạm nhẹ vào, tiếp xúc bề mặt một cách nhẹ nhàng.
    • Trau chuốt, gọt giũa kỹ lưỡng: Làm việcđó một cách tỉ mỉ, cẩn thận để đạt được sự hoàn hảo.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le chat lèche sa patte. (Con mèo liếm chân của .)
    • Les flammes lèchent les murs. (Những ngọn lửa lướt qua các bức tường.)
    • Il a passé des heures à lécher son texte. (Anh ấy đã dành hàng giờ để trau chuốt bài viết của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lécher la poussière": quỵ lụy, hèn hạ.

    • Il a lécher la poussière après sa défaite. (Hắn ta đã phải quỵ lụy sau thất bại.)
  • "lécher les bottes (les pieds) de quelqu'un": liếm gót, nịnh hót ai đó một cách đê hèn.

    • Il est prêt à lécher les bottes du patron pour une promotion. (Hắn ta sẵn sàng liếm gót ông chủ để được thăng chức.)
Biến thể từ liên quan
  • Léchage (danh từ giống đực): hành động liếm; sự trau chuốt.
  • Lécheur, lécheuse (danh từ): kẻ hay liếm; kẻ hay nịnh hót.
  • Relécher (ngoại động từ): liếm lại.
Từ đồng nghĩa
  • Lapper: liếm (thường dùng cho động vật).
  • Polir: đánh bóng, trau chuốt (nghĩa bóng).
  • Retoucher: sửa chữa, gọt giũa.
Cụm động từ (Locutions verbales) liên quan
  • Lécher les vitrines: dán mắt vào tủ kính (đi xem hàng hóa trong cửa tiệm không mua).
    • Nous avons passé l'après-midi à lécher les vitrines. (Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để dán mắt vào tủ kính các cửa hàng.)
Thành ngữ liên quan
  • S'en lécher les doigts: thích thú, khoái chí (về một món ăn ngon hoặc điều đó hấp dẫn).

    • Ce gâteau est délicieux, on s'en lèche les doigts ! (Chiếc bánh này ngon tuyệt, khiến người ta khoái chí!)
  • S'en lécher les babines: háo hức chờ đợi, thèm thuồng.

    • À l'idée des vacances, il s'en lèche les babines. (Nghĩ đến kỳ nghỉ, anh ta thèm thuồng háo hức.)
ngoại động từ
  1. liếm
    • Lécher un plat
      liếm đĩa
  2. lướt qua, sượt qua
    • Les vagues lèchent le rocher
      sóng lướt qua mỏm đá
  3. trau chuốt gọt giũa kỹ (một bức tranh, một bài văn...)
    • Lécher ses tableaux
      trau chuốt các bức tranh của mình
    • lécher la poussière
      quỵ lụy hèn hạ
    • lécher les bottes (lécher les pieds) de quelqu'un
      liếm gót ai
    • lécher les vitrines
      dán mắt vào tủ kính nhà hàng
    • se lécher les doigts de quelque chose
      xem doigt
    • s'en lécher les babines
      xem babine