loucher

nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. lác mắt, lé
  2. (thân mật) ngấp nghé, dòm ngó thèm thuồng
    • Loucher sur quelque chose
      dòm ngó thèm thuồng cái gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "loucher"

Từ có nhắc đến "loucher"