lém

  1. 1 đg. (kng.). (Lửa) cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh. Ngọn lửa đã lém gần hết mái tranh. // Láy: lem lémmức độ nhiều, liên tiếp). Lửa cháy lem lém.
  2. 2 t. Nói nhiều, nhanh, tỏ ra tinh khôn (thường hàm ý chê nhẹ nhàng). Bình thường ít nói, sao hôm nay lại lém thế. Chỉ được cái lém! Lém như cuội (rất lém). // Láy: lem lémmức độ nhiều).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lém
Bình thường ít nói, sao hôm nay lại lém thế.