lòa

  1. loà tt. 1. (Mắt) Chỉ nhìn thấy lờ mờ, không nét: mắt loà. 2. (Gương) không soi được , đã bị mờ mờ: gương loà. 3. (ánh sáng) quá mức thường, làm loá mắt: một vùng chói loà ánh nắng Số con hai chữ khoa , Khôi tinh đã rạng, tử vi thêm hoà (Lục Vân Tiên).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống