lòm

  1. tt. màu đỏ sẫm khó coi hay vị chua gắt: yếm nhuộm đỏ lòm bưởi chua lòm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lòm"

lòm
Yếm nhuộm đỏ lòm phơi trên dây.