lòm

  1. très; trop
    • Quả chua lòm
      fruit qui est très acide
    • Đỏ lòm
      d'un rouge trop vif
    • lòm lòm
      (redoublement ; sens plus accentué)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lòm"

lòm
Yếm nhuộm đỏ lòm phơi trên dây.