lóa

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • (Mắt) bị rối loạn thị giác tạm thời do tiếp xúc với ánh sáng quá mạnh: "lóa" mô tả trạng thái mắt bị chói, không nhìn trong chốc lát ánh sáng cường độ cao.
    • Làm cho mắt bị chói, bị lóa: "lóa" cũng được dùng để chỉ hành động của một nguồn sáng mạnh tác động lên mắt.
  2. Tính từ:

    • (Ánh sáng) cường độ mạnh, gây cảm giác chói mắt: "lóa" mô tả đặc tính của ánh sáng rực rỡ, chói chang đến mức khó nhìn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đèn xe đi ngược chiều chiếu thẳng khiến tôi bị lóa mắt.
    • Nhìn vào mặt trời dễ bị lóa.
  • Tính từ:
    • Ánh đèn pha rất lóa.
    • Trời nắng lóa khiến mọi người phải đeo kính râm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lóa mắt": Cụm từ phổ biến nhất, diễn tả trực tiếp việc mắt bị chói.
    • Ánh sáng từ màn hàn lóa mắt thợ thuyền.
  • "Lóa lên": Diễn tả ánh sáng bất ngờ bùng lên mạnh mẽ.
    • Tia chớp lóa lên một cái rồi tắt.
Biến thể từ liên quan
  • Chói lóa (tính từ): Rất sáng gây chói mắt, thường dùng trong văn chương.
    • Ánh nắng mặt trời chói lóa.
  • Lòa (động từ/tính từ): Một biến thể phát âm gần giống, cũng có nghĩachói mắt hoặc mờ mắt.
  • Lóa sáng (tính từ/động từ): Sáng chói.
Từ đồng nghĩa
  • Chói: Làm cho mắt khó chịu ánh sáng mạnh.
  • Chói chang: Ánh sáng mạnh gay gắt (thường dùng cho nắng).
  • Lòe: Sáng lên một cách lộng lẫy, thu hút (thường sắc thái tích cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Mờ: Ánh sáng yếu, hình ảnh không rõ ràng.
  • Ảm đạm: Thiếu ánh sáng, u ám.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lóa" thường được dùng trong ngữ cảnh nói về tác động tiêu cực của ánh sáng mạnh lên thị giác, gây khó chịu hoặc nguy hiểm (như khi lái xe ban đêm).
  • Khi dùng như tính từ, "lóa" thường bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ chỉ nguồn sáng (ánh sáng, đèn, nắng...).
  1. loá đgt., (tt.) 1. (Mắt) ở trạng thái bị rối loạn do ánh sáng cường độ mạnh quá mức thường: Loá mắt không nhìn thấy Mắt loá nên đi chậm. 2. (ánh sáng) mạnh làm cho mắt bị loá: đèn pha sáng loá nắng loá.