lõa

  1. t. Khỏa thân, trần truồng.
  2. t. Chảy tràn trề: Lõa máu; Lõa nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lõa
Một người đàn ông lõa thể đang bơi dưới thác nước.