Học thuật
Thân thiện
lư

Người ta đặt một chiếc lư bằng đồng trên bàn thờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đỉnh, chóp, phần cao nhất: Chỉ phần cao nhất, đỉnh của một vật thể hoặc một ngọn núi.
    • Lư hương: Một loại đồ đựng bằng kim loại hoặc gốm, dùng để đốt trầm hương trong các nghi lễ, thờ cúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngọn núi cao vời vợi, mây phủ kín . (Ngọn núi cao vời vợi, mây phủ kín đỉnh.)
    • Trên bàn thờ đặt một chiếc đồng cổ kính. (Trên bàn thờ đặt một chiếc lư hương bằng đồng cổ kính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đồng": lư hương được làm bằng chất liệu đồng.

    • Chiếc đồng triều Nguyễn giá trị lịch sử rất lớn. (Chiếc lư hương bằng đồng triều Nguyễn giá trị lịch sử rất lớn.)
  • "lư hương": đồ vật dùng để đốt trầm, thường đặtnơi thờ cúng.

    • Khói trầm từ chiếc lư hương tỏa ra thơm ngát. (Khói trầm từ chiếc lư hương tỏa ra thơm ngát.)
Biến thể từ gần giống
  • Đỉnh (danh từ): phần cao nhất, chóp. (Từ đồng nghĩa chính với nghĩa "phần cao nhất" của "").
  • Bình hương (danh từ): đồ vật dùng để cắm hương, chức năng tương tự lư hương nhưng thường hình dáng khác.
Từ đồng nghĩa
  • Chóp: đỉnh, phần cao nhất.
  • Nóc: phần trên cùng, đỉnh (thường dùng cho nhà cửa, công trình).
Ghi chú về từ vựng
  • Từ "" với nghĩa "đỉnh" ngày nay ít được sử dụng phổ biến trong văn nói hàng ngày, thường xuất hiện nhiều hơn trong văn chương, thơ ca cổ điển.
  • Nghĩa "lư hương" nghĩa thông dụng phổ biến nhất của từ "" trong tiếng Việt hiện đại.
lư

Người ta đặt một chiếc lư bằng đồng trên bàn thờ.

  1. d. Đỉnh: đồng.