lạy

  1. se prosterner
    • Lạy trước bàn thờ
      se prosterner devant l'autel
  2. saluer respectueusement
    • Lạy cụ
      je vous salue respectueusement , Monsieur
    • lạy cả nón (thông tục)
      ne pas oser accepter
    • lạy như tế sao
      xem tế
    • lạy ông tôibụi này
      s'avouer coupable sans qu'on le demande

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lạy
Một người phụ nữ chắp tay lạy trước bàn thờ.