lẩm

  1. đg. 1. Ăn lén lút: Ngày nào đi chợ cũng lẩm quà. 2. Ăn (thtục): Em dỗi anh lẩm cả đĩa xôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lẩm
Mẹ lẩm một miếng bánh khi không ai nhìn thấy.