lắc

  1. 1 đgt. 1. Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục: lắc bình rượu thuốc xe lắc như đưa võng lắc chuông lắc bao gạo cho vơi xuống. 2. Lắc đầu, nói tắt: chỉ lắc không nói.
  2. 2 (F. plaque) dt. Tấm biển, tấm bảng: Tôi muốn khắc tên ông bạn đọc vào một tấm lắc đồng để kỷ công ông ( Bằng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lắc
Cô bé lắc cái lục lạc để chơi với chú mèo.