lắm

  1. I. tt. số lượng được coi hơn bình thường: lắm mồm lắm miệng lắm tiền lắm con thì khổ lắm thầy thối ma (tng.). II. pht. Đạt mức độ cao hơn bình thường: khổ lắm anh à buồn lắm ấy xinh lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lắm
Cô ấy có nhiều sách lắm.