lều

Học thuật
Thân thiện
lều

Hai đứa trẻ đang chơi trong chiếc lều ở sân sau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà nhỏ, được làm một cách đơn sơ, tạm bợ, thường chỉ mái che: Chỉ một công trình kiến trúc nhỏ, đơn giản, được dựng lên nhanh chóng bằng các vật liệu sẵn như cành cây, tranh, tre, nứa, , hoặc vải bạt. Mục đích chính để che nắng, che mưa tạm thời.
    • Nơi trú ẩn hoặc buôn bán tạm thời: Thường thấychợ, hội chợ, hoặc các điểm tập trung đông người trong một thời gian ngắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình người nông dân ấy sống trong một túp lều tranh đơn sơ. (Chỉ một ngôi nhà nhỏ, tạm bợ làm bằng tranh.)
    • Các tiểu thương dựng lều để bán hàng trong suốt thời gian diễn ra hội chợ. (Chỉ các quầy hàng tạm thời được dựng lên.)
    • Nhóm bạn trẻ quyết định cắm trại dựng lều ngay cạnh bờ suối. (Chỉ chiếc lều dùng cho mục đích cắm trại, du lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lều bạt": Chỉ loại lều được làm bằng vải bạt, thường khung cứng, dùng trong cắm trại hoặc làm nơi che mưa nắng tạm thời cho các sự kiện.
    • Hội chợ sách được tổ chức với hàng trăm gian lều bạt trắng.
  • "lều chõng": Cụm từ cổ, chỉ nơi thi cử thời phong kiến, nơi thí sinh vừa ăn ngủ vừa làm bài thi trong các kỳ thi Hội, thi Đình.
    • Hình ảnh lều chõng đi vào lịch sử khoa cử Việt Nam.
Biến thể từ gần giống
  • Túp lều (danh từ): Từ nhấn mạnh sự nhỏ bé, đơn sơ, tàn tạ của chiếc lều.
    • Cả gia đình anh ấy chỉ trú trong một túp lều xiêu vẹo.
  • Lều trại (danh từ): Chỉ chung các loại lều dùng cho mục đích cắm trại, ngoại.
    • Khu vực dành cho lều trại của học sinh nằm trong khuôn viên trường.
  • Lều vải (danh từ): Tương tự "lều bạt", chỉ lều làm bằng vải.
Từ đồng nghĩa
  • Chòi (danh từ): Nhà nhỏ, đơn sơ, thường làm bằng tre nứa, ; có thể dùng để canh gác hoặctạm.
  • Lán (danh từ): Nhà tạm, thường làm bằng tre, , đểhoặc chứa đồ trong thời gian ngắn, phổ biếnnông thôn hoặc vùng rừng núi.
  • Tent (danh từ, từ mượn): Lều, thường chỉ loại lều vải hiện đại dùng cho cắm trại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dựng lều (động từ): Hành động lắp ráp, làm cho chiếc lều đứng vững để sử dụng.
    • Chúng tôi mất một tiếng để dựng lều giữa trời gió.
  • Cắm lều (động từ): Tương tự "dựng lều", thường dùng trong ngữ cảnh cắm trại.
    • Đoàn thể thao sẽ cắm lều qua đêm tại chân núi.
  • lều (động từ): Sinh sống, trú ngụ trong lều.
    • Người dân tộc thiểu số đã quen với việc lều khi lên nương.
Thành ngữ liên quan
  • Lều chợ: Chỉ không gian buôn bán tạm thời, ồn ào, đông đúc của các khu chợ cóc, chợ tạm.
    • Cuộc sống lều chợ bấp bênh nhưng cũng đầy ắp tiếng cười.
  • Lều tranh vách đất: Thành ngữtả cảnh nghèo khó, nhà cửa đơn sơ, tạm bợ đến mức tối thiểu.
    • Thuở nhỏ, ông ấy sống trong cảnh lều tranh vách đất.
lều

Hai đứa trẻ đang chơi trong chiếc lều ở sân sau.

  1. dt. Nhà nhỏ được làm rất sơ sài, thường chỉ mái che: túp lều lều chợ lều coi dưa lều tranh dựng lều.