lệ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nước mắt: Chất lỏng trong suốt tiết ra từ mắt khi xúc động mạnh hoặc bị kích thích.
- Điều quy định, thói quen đã thành nếp: Quy tắc, tập quán được cộng đồng công nhận và tuân theo.
- Viên chức nhỏ: Người làm việc hầu hạ, chạy việc cho các quan lại trong chế độ phong kiến xưa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nước mắt):
- Đọc câu chuyện cảm động, cô ấy không cầm được lệ.
- Giọt lệ lăn dài trên má đứa trẻ.
- Danh từ (điều quy định, thói quen):
- Phép vua thua lệ làng. (Tục ngữ)
- Theo lệ thường, cứ đầu năm là làng lại tổ chức hội.
- Danh từ (viên chức nhỏ):
- Tên lệ ấy chạy đi báo tin cho quan. (Văn học cổ)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chiếu lệ" / "lấy lệ": Làm cho có hình thức, cho đúng thủ tục, không thực chất.
- Anh ấy chỉ học chiếu lệ, không chú tâm hiểu bài.
- "theo đúng lệ": Làm việc theo đúng quy định, thông lệ đã có.
- Mọi việc phải được giải quyết theo đúng lệ.
- "thành lệ": Trở thành thói quen, quy định không thành văn.
- Việc họp mặt cuối năm đã thành lệ từ lâu.
Biến thể và từ liên quan
- Lệ thuộc (động từ): Phụ thuộc vào, không có quyền tự quyết.
- Lệch lạc (tính từ): Không đúng, sai với chuẩn mực thông thường.
- Lệ làng (danh từ): Tập quán, quy ước riêng của một làng.
- Lệnh (danh từ): Mệnh lệnh, chỉ thị (cùng gốc với "lệ" trong ý nghĩa quy định).
Từ đồng nghĩa
- Nước mắt (danh từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa "chất lỏng từ mắt".
- Tập quán (danh từ): Thói quen, lề thói lâu đời (gần nghĩa với "lệ").
- Thông lệ (danh từ): Lệ thường, điều thường làm.
- Nha lại (danh từ): Viên chức nhỏ thời xưa (gần nghĩa với nghĩa "viên chức").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Phép vua thua lệ làng: Ý nói luật lệ địa phương, tập quán cộng đồng đôi khi có sức mạnh hơn cả pháp luật chung của nhà nước.
- Giọt lệ hoa hồng: Cách nói văn chương chỉ giọt sương đọng trên hoa.
- Máu chảy ruột mềm / Máu rơi lệ nhỏ: Thương xót người thân khi họ gặp nạn.
- 1 dt., vchg Nước mắt: rơi lệ áo đầm giọt lệ, tóc se mái đầu (Truyện Kiều) mắt đẫm lệ Tóc buồn buông xuống lệ ngàn hàng (Xuân Diệu) châu lệ huyết lệ.
- 2 dt. 1. Điều quy định và đã trở thành nếp: Phép vua thua lệ làng (tng.)ồ. 2. Điều lặp đi lặp lại thành quen: theo lệ thường. 3. Điều làm theo qui định thường ngày: hỏi cho có lệ làm chiếu lệ lấy lệ.
- 3 dt. Viên chức nhỏ hầu hạ quan lại thời phong kiến.