lội

  1. nager
    • Tập lội
      apprendre à nager
  2. passer à gué; guéer
    • Lội qua sông đào
      passer à gué un canal ; guéer un canal
  3. barboter
    • Lội trong bùn
      barboter dans la boue
  4. excéder
    • Chi lội thu
      la dépense excède la recette
    • Đường lầy lội
      chemin inondé ; chemin bourbeux
    • lội qua được
      guéable
    • Sông lội qua được
      cous d'eau guéable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lội
Một người nông dân lội qua con suối nông.