lời

  1. 1 dt. Trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo đốc: đức chúa Lời.
  2. 2 dt. 1. âm thanh của câu nói tương ứng với nội dung nhất định: nói mấy lời vắn tắt. 2. Nội dung, điều cần nói ra cho người khác hiểu: nghe lời cha mẹ nhạc không lời.
  3. 3 dt., (đgt.) Lãi: buôn bán kiếm lời một vốn bốn lời Bìm bịp kêu nước lớn anh ơi, Buôn bán không lời chèo chống mỏi (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lời
Một người đàn ông nói vài lời chúc mừng trong bữa tiệc.