lath

/lɑ:θ/
danh từ
  1. lati, mèn, thanh gỗ mỏng (để lát trần nhà...)

Idioms

  • as thin as a lath
    gầy như cái que (người)
ngoại động từ
  1. lát bằng lati

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lath"

lath
A carpenter arranges several laths to form a simple garden trellis.