lăn

Học thuật
Thân thiện
lăn

Quả bóng màu đỏ lăn trên thảm cỏ xanh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển bằng cách xoay tròn trên một bề mặt: Chỉ sự chuyển động của vật thể hình tròn hoặc gần tròn, vừa quay vừa thay đổi vị trí.
    • Làm cho vật thể di chuyển bằng cách xoay tròn: Hành động tác động để khiến một vật lăn.
    • Ngã hoặc nằm vật xuống một cách đột ngột, mất kiểm soát: Chỉ trạng thái ngã lăn ra hoặc nằm vật xuống do cảm xúc mạnh, mệt mỏi hoặc bất ngờ.
    • Lao mình vào, xông vào một cách dứt khoát nhanh chóng: Hành động tham gia, dấn thân vào một việc đó một cách mạnh mẽ, không ngần ngại.
dụ sử dụng
  • Di chuyển bằng cách xoay tròn:
    • Quả bóng rơi từ trên bàn lăn xuống gầm ghế.
    • Những giọt nước mắt lăn dài trên .
  • Làm cho vật thể di chuyển:
    • Các công nhân đang lăn những thùng hàng lớn vào kho.
    • ấy lăn viên thuốc giữa hai ngón tay.
  • Ngã/nằm vật xuống:
    • Đứa trẻ mệt quá, lăn ra ngủ ngay trên sàn nhà.
    • Nghe tin dữ, cụ lăn đùng ra khóc.
  • Lao mình vào:
    • Anh ấy không ngần ngại lăn vào cuộc ẩu đả để can ngăn.
    • Cả đội lăn xả vào công việc để kịp tiến độ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lăn lộn": Vật lộn, trải qua nhiều khó khăn, thăng trầm trong cuộc sống hoặc công việc.
    • Ông ấy đã lăn lộn nhiều nămvùng đất mới để lập nghiệp.
  • "lăn tăn" (tính từ): những gợn nhỏ li ti trên bề mặt; (động từ) băn khoăn, do dự về những chi tiết nhỏ nhặt.
    • Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.
    • Đừng lăn tăn chuyện nhỏ, cứ làm đi.
  • "lăn quay": Ngã lăn ra, thường do trượt chân hoặc bị đẩy.
    • Cậu trượt vỏ chuối, lăn quay ra đất.
Biến thể từ liên quan
  • Lăn lóc (động từ): Nằm lăn ra, vật vã (thể hiện sự khó chịu, đau đớn).
    • Đau bụng quá, lăn lóc trên giường.
  • Lăn xả (động từ): Lao vào làm việc đó một cách hết mình, không ngại khó.
    • Mọi người lăn xả ra dọn dẹp sau bão.
  • Con lăn (danh từ): Dụng cụ hình trụ dùng để di chuyển vật nặng hoặc trong các máy móc.
  • Sơn lăn (danh từ): Loại sơn được thi công bằng con lăn.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Di chuyển bằng cách xoay tròn: lăn tròn, lăn lông lốc.
  • Ngã/nằm vật xuống: ngã vật, đổ vật, nằm vật.
  • Lao mình vào: xông vào, lao vào, xốc tới.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Lăn như quả dừa": (Thành ngữ) Ý nói lăn nhiều, lăn nhanh dễ dàng.
  • "Lăn lưng ra làm": (Thành ngữ) Làm việc chăm chỉ, vất vả, dốc hết sức lực.
    • Cha mẹ đã lăn lưng ra làm cả đời để nuôi con ăn học.
lăn

Quả bóng màu đỏ lăn trên thảm cỏ xanh.

  1. đg. 1. Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ : Quả bóng lăn. 2. Làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ : Lăn gỗ xuống chân đồi. 3. Nằm vật xuống : Thằng lăn ra khóc. 4. Lao mình vào : Lăn vào giằng lấy súng địch.