lăn

  1. đg. 1. Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ : Quả bóng lăn. 2. Làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ : Lăn gỗ xuống chân đồi. 3. Nằm vật xuống : Thằng lăn ra khóc. 4. Lao mình vào : Lăn vào giằng lấy súng địch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lăn
Quả bóng màu đỏ lăn trên thảm cỏ xanh.