lăn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Di chuyển bằng cách xoay tròn trên một bề mặt: Chỉ sự chuyển động của vật thể có hình tròn hoặc gần tròn, vừa quay vừa thay đổi vị trí.
- Làm cho vật thể di chuyển bằng cách xoay tròn: Hành động tác động để khiến một vật lăn.
- Ngã hoặc nằm vật xuống một cách đột ngột, mất kiểm soát: Chỉ trạng thái ngã lăn ra hoặc nằm vật xuống do cảm xúc mạnh, mệt mỏi hoặc bất ngờ.
- Lao mình vào, xông vào một cách dứt khoát và nhanh chóng: Hành động tham gia, dấn thân vào một việc gì đó một cách mạnh mẽ, không ngần ngại.
Ví dụ sử dụng
- Di chuyển bằng cách xoay tròn:
- Quả bóng rơi từ trên bàn và lăn xuống gầm ghế.
- Những giọt nước mắt lăn dài trên má.
- Làm cho vật thể di chuyển:
- Các công nhân đang lăn những thùng hàng lớn vào kho.
- Cô ấy lăn viên thuốc giữa hai ngón tay.
- Ngã/nằm vật xuống:
- Đứa trẻ mệt quá, lăn ra ngủ ngay trên sàn nhà.
- Nghe tin dữ, bà cụ lăn đùng ra khóc.
- Lao mình vào:
- Anh ấy không ngần ngại lăn vào cuộc ẩu đả để can ngăn.
- Cả đội lăn xả vào công việc để kịp tiến độ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lăn lộn": Vật lộn, trải qua nhiều khó khăn, thăng trầm trong cuộc sống hoặc công việc.
- Ông ấy đã lăn lộn nhiều năm ở vùng đất mới để lập nghiệp.
- "lăn tăn" (tính từ): Có những gợn nhỏ li ti trên bề mặt; (động từ) băn khoăn, do dự về những chi tiết nhỏ nhặt.
- Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.
- Đừng lăn tăn chuyện nhỏ, cứ làm đi.
- "lăn quay": Ngã lăn ra, thường do trượt chân hoặc bị đẩy.
- Cậu bé trượt vỏ chuối, lăn quay ra đất.
Biến thể và từ liên quan
- Lăn lóc (động từ): Nằm lăn ra, vật vã (thể hiện sự khó chịu, đau đớn).
- Đau bụng quá, nó lăn lóc trên giường.
- Lăn xả (động từ): Lao vào làm việc gì đó một cách hết mình, không ngại khó.
- Mọi người lăn xả ra dọn dẹp sau bão.
- Con lăn (danh từ): Dụng cụ hình trụ dùng để di chuyển vật nặng hoặc trong các máy móc.
- Sơn lăn (danh từ): Loại sơn được thi công bằng con lăn.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Di chuyển bằng cách xoay tròn: lăn tròn, lăn lông lốc.
- Ngã/nằm vật xuống: ngã vật, đổ vật, nằm vật.
- Lao mình vào: xông vào, lao vào, xốc tới.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Lăn như quả dừa": (Thành ngữ) Ý nói lăn nhiều, lăn nhanh và dễ dàng.
- "Lăn lưng ra làm": (Thành ngữ) Làm việc chăm chỉ, vất vả, dốc hết sức lực.
- Cha mẹ đã lăn lưng ra làm cả đời để nuôi con ăn học.
- đg. 1. Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ : Quả bóng lăn. 2. Làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ : Lăn gỗ xuống chân đồi. 3. Nằm vật xuống : Thằng bé lăn ra khóc. 4. Lao mình vào : Lăn vào giằng lấy súng địch.