lam

/læm/
động từ
  1. (từ lóng) đánh, quật, vụt (bằng gậy)
    • to lam [into] somebody
      quật ai, đánh ai
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trốn tránh, chạy trốn, lẩn trốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

lam
The thief made a clean getaway on the lam.