lamina

/'læminə/
Học thuật
Thân thiện
lamina

A thin lamina of mica splits easily into sheets.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phiến mỏng, bản mỏng, lớp mỏng: Một lớp vật liệu phẳng, mỏng, thường một phần của cấu trúc lớn hơn. Nghĩa này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như sinh học, giải phẫu, địa chất kỹ thuật.
    • : Trong thực vật học, "lamina" thường chỉ phần phiến phẳng rộng của cây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The geologist examined the thin lamina of sedimentary rock. (Nhà địa chất học kiểm tra phiến đá trầm tích mỏng.)
    • In the cross-section, you can see each lamina of the bone. (Trong mặt cắt ngang, bạn có thể thấy từng lớp mỏng của xương.)
    • The lamina of the leaf is where most photosynthesis occurs. (Phiến nơi xảy ra hầu hết quá trình quang hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Basal lamina": Màng đáy, một lớp mỏng của chất nền ngoại bào nâng đỡ các tế bào biểu mô.

    • The basal lamina provides structural support to epithelial tissues. (Màng đáy cung cấp sự hỗ trợ cấu trúc cho các biểu mô.)
  • "Lamina propria": Lớp đệm niêm mạc, một lớp liên kết mỏng nằm bên dưới biểu mô trong các cơ quan như ruột.

    • Inflammation often occurs in the lamina propria of the intestine. (Viêm thường xảy ralớp đệm niêm mạc của ruột.)
Biến thể từ gần giống
  • Laminae (n, số nhiều): Các phiến mỏng, các lớp mỏng.

    • The rock sample showed multiple distinct laminae. (Mẫu đá cho thấy nhiều lớp mỏng riêng biệt.)
  • Laminar (adj): Thuộc về hoặc dạng lớp mỏng; dòng chảy tầng (trong vật ).

    • Laminar flow is smooth and orderly. (Dòng chảy tầng thì trơn tru trật tự.)
  • Laminate (động từ/ danh từ): (Động từ) Ép thành nhiều lớp mỏng; (Danh từ) Vật liệu được tạo thành từ nhiều lớp mỏng dán lại.

    • They decided to laminate the important document. (Họ quyết định ép nhựa tài liệu quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Layer (n): Lớp.
  • Sheet (n): Tấm, phiến.
  • Plate (n): Tấm, bản (đặc biệt trong giải phẫu địa chất).
  • Blade (n): Phiến (đặc biệt chỉ phần phiến ).
Thành ngữ liên quan

(Từ "lamina" một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành nên không thành ngữ phổ biến trong tiếng Anh hàng ngày.)

lamina

A thin lamina of mica splits easily into sheets.

danh từ, số nhiều laminae /'læmini:/
  1. phiến mỏng, bản mỏng, lớp mỏng