lay

/lei/
Học thuật
Thân thiện
lay

A hen lays eggs in the straw of the coop.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ, quá khứ: laid):

    • Đặt, để, xếp: Hành động đặt một vật nào đó vào một vị trí cụ thể một cách cẩn thận.
    • Trình bày, đưa ra: Đưa ra một ý kiến, lập luận hoặc sự việc để người khác xem xét.
    • Đẻ trứng: Hành động của chim, hoặc một số loài động vật khác tạo ra trứng.
    • Đánh (cược): Đặt tiền cược vào một kết quả nào đó.
    • Đánh, giáng (đòn): Thực hiện một đánh mạnh.
    • Trải, phủ lên: Phủ một lớp vật liệu lên bề mặt.
  2. Tính từ:

    • Không chuyên nghiệp, thế tục: Thuộc về những người không phải chuyên gia trong một lĩnh vực cụ thể, hoặc không thuộc về giới tôn giáo (giáo sĩ).
  3. Danh từ:

    • Bài thơ/bài hát ngắn: Một bài thơ hoặc bài hát ngắn, thường nguồn gốc dân gian.
    • Vị trí, phương hướng: Cách sắp xếp hoặc hướng của một thứ đó (ít dùng).
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Please lay the book on the table. (Hãy đặt quyển sách lên bàn.)
    • He will lay out his plan at the meeting. (Anh ấy sẽ trình bày kế hoạch của mình tại cuộc họp.)
    • My hens lay eggs every morning. (Những con gà mái của tôi đẻ trứng mỗi sáng.)
    • I wouldn't lay money on that horse winning. (Tôi sẽ không đánh cược vào con ngựa đó thắng.)
    • The boxer laid a powerful punch on his opponent. ( quyền Anh giáng một đấm mạnh vào đối thủ.)
    • We need to lay new tiles in the kitchen. (Chúng tôi cần trải gạch mới trong nhà bếp.)
  • Tính từ:

    • He offered a lay perspective on the legal issue. (Anh ấy đưa ra một góc nhìn của người không chuyên về vấn đề pháp .)
    • The meeting included both clergy and lay members. (Cuộc họp bao gồm cả các thành viên giáo sĩ thế tục.)
  • Danh từ:

    • He recited an old Scottish lay. (Anh ấy ngâm một bài thơ ngắn cổ của Scotland.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lay the foundation/groundwork for something": đặt nền móng, chuẩn bị cơ sở cho điều đó quan trọng.

    • Their research laid the foundation for modern medicine. (Nghiên cứu của họ đã đặt nền móng cho y học hiện đại.)
  • "to lay emphasis/stress on something": nhấn mạnh vào điều đó.

    • The teacher laid great emphasis on punctuality. (Giáo viên nhấn mạnh rất nhiều vào sự đúng giờ.)
  • "to lay the blame/responsibility on someone": đổ lỗi, giao trách nhiệm cho ai.

    • Don't lay the blame on me for your mistake. (Đừng đổ lỗi cho tôi về sai lầm của bạn.)
Biến thể từ liên quan
  • Laid (v): Dạng quá khứ quá khứ phân từ của "lay".
  • Laying (v-ing): Danh động từ/hiện tại phân từ của "lay".
  • Layer (n): Lớp, tầng; người đặt/trải vật .
  • Layout (n): Sự bố trí, sắp xếp; bản thiết kế. (Lưu ý: Đây một từ ghép riêng biệt).
  • Layman (n): Người không chuyên, giáo dân.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (đặt): Place, put, set, position.
  • Động từ (trình bày): Present, set forth, submit.
  • Động từ (đẻ trứng): Produce, deposit.
  • Tính từ: Non-professional, amateur, secular, non-clerical.
  • Danh từ (bài thơ): Ballad, song, poem.
Cụm động từ (Phrasal verbs) liên quan
  • Lay aside: Để dành, gác sang một bên.

    • She lays aside a little money each month. ( ấy để dành một ít tiền mỗi tháng.)
  • Lay down: Đặt xuống; đề ra (quy tắc, nguyên tắc); hy sinh.

    • The company laid down strict safety rules. (Công ty đã đề ra những quy tắc an toàn nghiêm ngặt.)
  • Lay off: Sa thải, cho nghỉ việc (tạm thời hoặc vĩnh viễn).

    • The factory had to lay off 100 workers. (Nhà máy phải sa thải 100 công nhân.)
  • Lay out: Bố trí, sắp xếp; trình bày; chi tiêu một khoản lớn.

    • They hired a designer to lay out the garden. (Họ thuê một nhà thiết kế để bố trí khu vườn.)
Thành ngữ liên quan
  • Lay bare: Phơi bày, tiết lộ.

    • The investigation laid bare the corruption scandal. (Cuộc điều tra đã phơi bày vụ bê bối tham nhũng.)
  • Lay eyes on: Nhìn thấy (lần đầu).

    • I knew it was perfect the moment I laid eyes on it. (Tôi biết hoàn hảo ngay từ giây phút tôi nhìn thấy .)
  • Lay waste to: Tàn phá, phá hủy hoàn toàn.

    • The fire laid waste to the entire forest. (Ngọn lửa đã tàn phá toàn bộ khu rừng.)
  • Lay it on thick: Nói quá lên, phóng đại (thường để tâng bốc hoặc phàn nàn).

    • He was laying it on thick with compliments to get a favor. (Anh ta tâng bốc quá đáng để được ưu ái.)
lay

A hen lays eggs in the straw of the coop.

danh từ
  1. bài thơ ngắn, bài ngắn
  2. (thơ ca) bài hát, bài ca, bài thơ
  3. (thơ ca) tiếng chim, hót
  4. vị trí, phương hướng
  5. đường nét (của bờ sông bờ biển)
  6. (từ lóng) công việc
    • that doesn't belong to my lay
      cái đó không phải việc của tôi
ngoại động từ laid
  1. xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí
    • to lay one's hand on someone's shouldder
      để tay lên vai ai
    • to lay a child to sleep
      đặt đứa bé nằm ngủ
    • to lay the foundation of socialism
      đặt nền móng cho chủ nghĩa xã hội
    • to lay a plant
      bố trí một kế hoạch
    • to lay a plot
      sắp đặt một âm mưu
  2. bày, bày biện
    • to lay the table for dinner
      bày bàn ăn
  3. làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết
    • the rains has laid the dust
      mưa làm lắng bụi xuống
    • to lay someone's doubts
      làm ai hết nghi ngờ
  4. làm rạp xuống (cây cối), phá hỏng
    • the storm laid the corps
      bão rạp cả hoa màu, bão phá hỏng hoa màu
  5. đặt vào, dẫn đến, đưa đến (một hoàn cảnh, một tình trạng)
    • his bad behaviour lays me under the necessity of punishing him
      cách xử sự xấu của hắn buộc tôi phải phạt hắn
  6. trình bày, đưa ra
    • to lay the facts before the Commitee
      trình bày sự việc trước uỷ ban
  7. quy (tội), đỗ (lỗi)
    • to lay all the blame on someone
      quy tất cả lỗi (trách nhiệm) vào ai
  8. bắt phải chịu, đánh (thuế)
    • to lay heavy taxes on something
      đánh thuế nặng vào cái
  9. trải lên, phủ lên
    • to lay a floor with a carpet
      trải thảm lên sàn
  10. đánh, giáng (đòn)
    • to lay hard blows
      giáng những đòn nặng nề
  11. đánh cược
    • to lay that...
      đánh cược răng...
  12. hướng (đại bác) về phía
  13. đẻ (chim)
    • hens lay eggs
      gà mái đẻ trứng
  14. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn nằm với, giao hợp với
nội động từ
  1. nằm
  2. đánh cược
  3. đẻ trứng ()

Idioms

  • to lay aside
    gác sang một bên, không nghĩ tới
  • to lay away
  • to lay aside to lay before
    trình bày, bày tỏ
  • to lay by
  • to lay aside to lay down
    đặt nằm xuống, để xuống
  • to lay for
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nằm đợi
  • to lay in
    dự trữ, để dành
  • to lay off
    (hàng hải) lái ra xa bờ, tránh
  • ngừng (làm việc)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thải, đuổi, giãn (thợ)
  • to lay on
    đánh, giáng đòn
  • to lay out
    sắp đặt, bố trí (theo sơ đồ)
  • to lay over
    trải lên, phủ lên
  • to lay up
    trữ, để dành
  • to lay about one
    đánh tứ phía
  • to lay bare
    (xem) bare
  • to lay one's bones
    gửi xương, gửi xácđâu
  • to lay somebody by the heels
    (xem) heel
  • to lay captive
    bắt giữ, cầm tù
  • to lay one's card on the table
    (xem) card
  • to lay fast
    nắm chặt, giữ chặt, không cho chạy thoát
  • to laythe fire
    xếp củi để đốt
  • to lay great store upon (on) someone
    đánh giá cao ai
  • to lay hands on
    (xem) hand
  • to lay heads together
    (xem) head
  • to lay hold of (on)
    nắm chặt, giữ chặt, tóm, bắt
  • to lay it on thick
    (xem) thick
  • to lay an information agaisnt somebody
    đệ đơn kiện ai
  • to lay one's hope on
    đặt hy vọng vào
  • to lay open
    tách vỏ ra
  • to lay siege to
    bao vây
  • to lay under contribution
    (xem) contribution
  • to lay stress on
    nhấn mạnh
  • to lay something to heart
    (xem) heart
  • to lay to rest (to sleep)
    chôn
  • to lay under an obligation
    làm cho (ai) phải chịu ơn
  • to lay under necessity
    bắt buộc (ai) phải
  • to lay waste
    tàu phá
tính từ
  1. không theo giáo hội, phi giáo hội, thế tục
  2. không chuyên môn
    • lay opinion
      ý kiến của người không chuyên môn
thời quá khứ của lie