layette

/lei'et/
danh từ giống cái
  1. quần áo tã lót (của trẻ sơ sinh)
  2. (từ ; nghĩa ) hòm quần áo, hòm tài liệu; ngăn kéo quần áo; ngăn kéo tài liệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "layette"

Từ có nhắc đến "layette"

layette
Une layette est préparée pour le nouveau-né.