layette

/lei'et/
Học thuật
Thân thiện
layette

Une layette est préparée pour le nouveau-né.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bộ quần áo tã lót cho trẻ sơ sinh: Một bộ sưu tập các vật dụng cần thiết như quần áo, , khăn quấn dành cho em bé mới sinh.
    • (Nghĩa ) Hòm đựng quần áo hoặc tài liệu; ngăn kéo đựng quần áo hoặc tài liệu: Một loại tủ, hòm hoặc ngăn kéo dùng để cất giữ quần áo hoặc giấy tờ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (Nghĩa hiện đại):

    • Ses amies lui ont offert une belle layette pour le bébé. (Các bạn của ấy đã tặng một bộ đồ sơ sinh thật đẹp cho em bé.)
    • Il faut préparer la layette avant la naissance. (Cần phải chuẩn bị bộ quần áo tã lót trước khi em bé chào đời.)
  • Danh từ giống cái (Nghĩa ):

    • Les documents étaient rangés dans la layette du secrétaire. (Các tài liệu được cất trong ngăn kéo của chiếc bàn viết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire une layette": Chuẩn bị hoặc sắm sửa bộ đồ cho trẻ sơ sinh.
    • Sa grand-mère est en train de lui faire une layette. ( của ấy đang chuẩn bị cho một bộ đồ sơ sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Layetterie (n.f): Cửa hàng chuyên bán đồ sơ sinh; nghề buôn bán đồ sơ sinh.
  • Layette không dạng biến thể số nhiều đặc biệt, thường thêm "s" khi ở số nhiều (des layettes).
Từ đồng nghĩa
  • Trousseau de bébé (n.m): Bộ đồ cho em bé (nghĩa hiện đại).
  • Tiroir (n.m): Ngăn kéo (nghĩa , cho một phần nghĩa).
  • Coffre (n.m): Hòm, rương (nghĩa , cho một phần nghĩa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
layette

Une layette est préparée pour le nouveau-né.

danh từ giống cái
  1. quần áo tã lót (của trẻ sơ sinh)
  2. (từ ; nghĩa ) hòm quần áo, hòm tài liệu; ngăn kéo quần áo; ngăn kéo tài liệu

Từ chứa "layette"

Từ có nhắc đến "layette"