lutte

danh từ giống cái
  1. cuộc (đánh) vật
    • Lutte libre
      vật tự do
  2. sự đấu tranh, cuộc đấu tranh
    • Lutte des classes
      đấu tranh giai cấp
  3. sự lấy đực (cho cừu cái)
    • de haute lutte
      (văn học) (de vive lutte) dùng lực dùng quyền
    • Conquérir de haute lutte
      dùng lực dùng quyền giành lấy
    • lutte pour la vie
      (sinh vật học; sinhhọc) sự đấu tranh sinh tồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "lutte"

lutte
Un enfant regarde un match de lutte à la télévision.