axial

/'æksiəl/
Học thuật
Thân thiện
axial

The Earth rotates around its axial line.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) trục: Mô tả một thứ đó liên quan đến, nằm trên, hoặc chạy dọc theo một trục.
    • Quanh trục: Mô tả một thứ đó xoay quanh hoặc liên quan đến chuyển động xung quanh một trục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Earth has an axial tilt of about 23.5 degrees. (Trái Đất độ nghiêng trục khoảng 23,5 độ.)
    • The engineer checked the axial load on the support beam. (Kỹ sư kiểm tra tải trọng dọc trục trên dầm đỡ.)
    • In biology, the axial skeleton includes the skull and spine. (Trong sinh học, bộ xương trục bao gồm hộp sọ cột sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "axial symmetry": tính đối xứng qua trục.

    • A perfect cylinder exhibits axial symmetry. (Một hình trụ hoàn hảo thể hiện tính đối xứng qua trục.)
  • "axial vector": vectơ trục (một đại lượng vectơ hướng dọc theo trục quay).

    • Angular velocity is an example of an axial vector. (Vận tốc góc một dụ về vectơ trục.)
Biến thể từ gần giống
  • Axis (danh từ): trục.

    • The Earth rotates around its axis. (Trái Đất quay quanh trục của .)
  • Axially (trạng từ): theo trục, một cách dọc trục.

    • The force was applied axially. (Lực được tác dụng theo phương trục.)
Từ đồng nghĩa
  • Central: trung tâm, ở giữa (trong một số ngữ cảnh về vị trí).
  • Longitudinal: dọc, theo chiều dọc (nhấn mạnh hướng dọc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "axial").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "axial").

axial

The Earth rotates around its axial line.

tính từ
  1. (thuộc) trục; quanh trục
    • axial symmetry
      sự xứng đối qua trục
    • axial vector
      vectơ trục