lento

/'lentou/
phó từ
  1. (âm nhạc) chậm
danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) khúc nhạc chậm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lento"

Từ có nhắc đến "lento"

lento
Le chef d'orchestre indique que le passage doit être joué lento.