ligueur

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thành viên của một liên minh, liên đoàn: Chỉ một người thuộc về hoặc ủng hộ một tổ chức chính trị hoặc xã hội được thành lập dựa trên một liên minh (ligue).
    • (Sử học) Thành viên của Liên minh Thần thánh: Chỉ cụ thể một thành viên của Liên minh Công giáo (La Sainte Ligue), được thành lậpPháp vào cuối thế kỷ 16 để chống lại sự bành trướng của đạo Tin lành (Huguenot) trong các cuộc Chiến tranh Tôn giáo Pháp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les ligueurs ont tenu une assemblée secrète. (Các thành viên liên minh đã tổ chức một cuộc họp kín.)
    • Le duc de Guise était un ligueur influent pendant les guerres de Religion. (Công tước xứ Guisemột thành viên Liên minh ảnh hưởng trong suốt các cuộc Chiến tranh Tôn giáo.)
    • Cette politique était soutenue par les ligueurs. (Chính sách này đã được các thành viên liên đoàn ủng hộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ligueur" với nghĩa bóng: Đôi khi được dùng để chỉ một người tư tưởng cực đoan, bảo thủ hoặc theo chủ nghĩa giáo điều, lấy cảm hứng từ tính chất cứng rắn của Liên minh Thần thánh lịch sử.
    • Il a des opinions de ligueur. (Anh ta những quan điểm cứng rắn như một thành viên liên minh [ngụ ý: cực đoan, không khoan nhượng].)
Biến thể từ liên quan
  • La Ligue (danh từ giống cái): Liên minh, liên đoàn. Đâydanh từ gốc tạo ra "ligueur".
  • Liguer (động từ): Liên kết, liên minh lại với nhau.
  • Antiliguer (danh từ giống đực): Người chống lại Liên minh (thường dùng trong bối cảnh lịch sử).
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa chung): Membre d'une ligue, fédéré, allié.
  • (Nghĩa lịch sử): Catholique intransigeant, partisan de la Ligue.
Từ trái nghĩa
  • (Nghĩa lịch sử): Huguenot, protestant, royaliste (trong một số giai đoạn, phe Vua có thể đối lập với phe Liên minh).
danh từ
  1. thành viên Liên minh
  2. (sử học) thành viên Liên minh thần thánh (liên minh công giáo vào cuối thế kỷ 16 chống lại đạo Tin lành)