léguer

ngoại động từ
  1. di tặng, để lại, truyền lại
    • Léguer sa fortune à sa ville natale
      để lại tài sản cho thành phố quê hương
    • Traditions léguées de père en fils
      truyền thống cha truyền con nối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "léguer"