lécheur

danh từ giống đực
  1. (nghĩa xấu) đồ liếm gót
  2. (từ ; nghĩa ) người tham ăn (nhất là ăn boóng của người khác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lécheur
Un homme est un lécheur qui mange toujours le dessert des autres.