loin

/lɔin/
danh từ số nhiều
  1. chỗ thắt lưng
  2. miếng thịt lưng (của , )

Idioms

  • child (fruit) of one's loin
    con cái
  • to gird up one's loins
    (xem) gird

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "loin"

loin
A butcher trims a pork loin on a cutting board.