lettre

danh từ giống cái
  1. chữ
    • Lettre capitale
      chữ hoa
    • Corps d'une lettre
      (ngành in) cỡ chữ
  2. nghĩa đen
    • Préférer l'esprit à la lettre
      trọng tinh thần hơn nghĩa đen
  3. thư
    • écrire une lettre
      viết thư
  4. (số nhiều) văn chương
    • Licence ès lettres
      bằng cử nhân văn chương
    • Homme de lettres
      văn sĩ
    • aider à la lettre
      tìm hiểu ý định (của người nói hay người viết)
    • ajouter à la lettre
      nói rộng thêm ra
    • à la lettre; au pied de la lettre
      theo đúng từng li từng ; theo đúng nghĩa
    • avant la lettre
      bản in thử tranh (chưa lời chú thích)
    • L'enfant, c'est l'homme avant la lettre
      trẻ conngười lớn chưa hoàn bị
    • en lettres de feu
      một cách đanh thép
    • en lettres de sang
      bằng cách đổ máu
    • en toutes lettres
      viết cả chữ
    • lettres closes
      điều bí ẩn, điều không hiểu được
    • lettre d'avis
      xem avis
    • lettre de cachet
      xem cachet
    • lettre de change
      xem change
    • lettre de faire-part
      giấy báo hỷ; giấy cáo phó
    • lettre de mer
      giấy phép rời cảng
    • lettre de service
      giấy ủy quyền (cho sĩ quan)
    • lettre de voiture
      giấy gởi hàng, vận đơn
    • lettre morte
      điều không hiệu lực
    • passer comme une lettre à la poste (thân mật)
      dễ nuốt, dễ tiêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lettre
Une lettre est posée sur la table de la cuisine.