lettre

Học thuật
Thân thiện
lettre

Une lettre est posée sur la table de la cuisine.

Từ "lettre" trong tiếng Phápmột danh từ giống cái, có nghĩa là "chữ" hoặc "thư". Dưới đâymột số giải thích ví dụ về cách sử dụng từ này:

1. Nghĩa cơ bản
  • Chữ cái: "lettre" có thể chỉ một chữ cái trong bảng chữ cái. Ví dụ:

    • Les lettres de l'alphabet sont A, B, C... (Các chữ cái trong bảng chữ cái là A, B, C...)
  • Thư: "lettre" cũng dùng để chỉ một bức thư, một tài liệu được viết gửi đến ai đó. Ví dụ:

    • J'ai écrit une lettre à ma grand-mère. (Tôi đã viết một bức thư cho của tôi.)
2. Cách sử dụng nâng cao
  • Lettres de feu: Cụm từ này có nghĩa là "bằng chứng rõ ràng" hoặc "một cách đanh thép". Ví dụ:

    • Il a défendu son point de vue en lettres de feu. (Anh ấy đã bảo vệ quan điểm của mình một cách đanh thép.)
  • Au pied de la lettre: Nghĩa là "theo đúng từng li từng ". Ví dụ:

    • Il prend les règles au pied de la lettre. (Anh ấy tuân thủ các quy tắc một cách nghiêm ngặt.)
  • Passer comme une lettre à la poste: Nghĩa là "dễ dàng, trôi chảy". Ví dụ:

    • Le projet est passé comme une lettre à la poste. (Dự án đã được chấp thuận một cách dễ dàng.)
3. Các biến thể của từ
  • lettre capitale: Chữ hoa, như trong việc viết chữ cái đầu câu hay tên riêng.
  • corps d'une lettre: Nội dung chính của một bức thư.
4. Từ đồng nghĩa gần giống
  • Missive: Một từ khác để chỉ thư, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn.
  • Écrit: Nghĩa là "văn bản", có thể chỉ bất kỳ loại văn bản nào, không chỉ riêng thư.
5. Một số idioms cụm từ liên quan
  • lettre de change: Giấy chuyển nhượng.
  • lettre de cachet: Giấy ủy quyền, thường liên quan đến quyền lực của nhà vua trước đây.
6. Ví dụ cụ thể
  • ( ấy đã nhận được một bức thư tình.)
  • (Anh ấy đã quyết định tuân theo các hướng dẫn một cách chính xác.)
7. Chú ý

Khi sử dụng từ "lettre", bạn cần lưu ý ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa mang lại. Trong một số trường hợp, "lettre" có thể mang nghĩa trừu tượng hơn, như trong các cụm từ đề cập đến văn học hoặc nghệ thuật.

lettre

Une lettre est posée sur la table de la cuisine.

danh từ giống cái
  1. chữ
    • Lettre capitale
      chữ hoa
    • Corps d'une lettre
      (ngành in) cỡ chữ
  2. nghĩa đen
    • Préférer l'esprit à la lettre
      trọng tinh thần hơn nghĩa đen
  3. thư
    • écrire une lettre
      viết thư
  4. (số nhiều) văn chương
    • Licence ès lettres
      bằng cử nhân văn chương
    • Homme de lettres
      văn sĩ
    • aider à la lettre
      tìm hiểu ý định (của người nói hay người viết)
    • ajouter à la lettre
      nói rộng thêm ra
    • à la lettre; au pied de la lettre
      theo đúng từng li từng ; theo đúng nghĩa
    • avant la lettre
      bản in thử tranh (chưa lời chú thích)
    • L'enfant, c'est l'homme avant la lettre
      trẻ conngười lớn chưa hoàn bị
    • en lettres de feu
      một cách đanh thép
    • en lettres de sang
      bằng cách đổ máu
    • en toutes lettres
      viết cả chữ
    • lettres closes
      điều bí ẩn, điều không hiểu được
    • lettre d'avis
      xem avis
    • lettre de cachet
      xem cachet
    • lettre de change
      xem change
    • lettre de faire-part
      giấy báo hỷ; giấy cáo phó
    • lettre de mer
      giấy phép rời cảng
    • lettre de service
      giấy ủy quyền (cho sĩ quan)
    • lettre de voiture
      giấy gởi hàng, vận đơn
    • lettre morte
      điều không hiệu lực
    • passer comme une lettre à la poste (thân mật)
      dễ nuốt, dễ tiêu