lettre
Từ "lettre" trong tiếng Pháp là một danh từ giống cái, có nghĩa là "chữ" hoặc "thư". Dưới đây là một số giải thích và ví dụ về cách sử dụng từ này:
Chữ cái: "lettre" có thể chỉ một chữ cái trong bảng chữ cái. Ví dụ:
- Les lettres de l'alphabet sont A, B, C... (Các chữ cái trong bảng chữ cái là A, B, C...)
Thư: "lettre" cũng dùng để chỉ một bức thư, một tài liệu được viết gửi đến ai đó. Ví dụ:
- J'ai écrit une lettre à ma grand-mère. (Tôi đã viết một bức thư cho bà của tôi.)
Lettres de feu: Cụm từ này có nghĩa là "bằng chứng rõ ràng" hoặc "một cách đanh thép". Ví dụ:
- Il a défendu son point de vue en lettres de feu. (Anh ấy đã bảo vệ quan điểm của mình một cách đanh thép.)
Au pied de la lettre: Nghĩa là "theo đúng từng li từng tí". Ví dụ:
- Il prend les règles au pied de la lettre. (Anh ấy tuân thủ các quy tắc một cách nghiêm ngặt.)
Passer comme une lettre à la poste: Nghĩa là "dễ dàng, trôi chảy". Ví dụ:
- Le projet est passé comme une lettre à la poste. (Dự án đã được chấp thuận một cách dễ dàng.)
- lettre capitale: Chữ hoa, như trong việc viết chữ cái đầu câu hay tên riêng.
- corps d'une lettre: Nội dung chính của một bức thư.
- Missive: Một từ khác để chỉ thư, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn.
- Écrit: Nghĩa là "văn bản", có thể chỉ bất kỳ loại văn bản nào, không chỉ riêng thư.
- lettre de change: Giấy chuyển nhượng.
- lettre de cachet: Giấy ủy quyền, thường liên quan đến quyền lực của nhà vua trước đây.
- (Cô ấy đã nhận được một bức thư tình.)
- (Anh ấy đã quyết định tuân theo các hướng dẫn một cách chính xác.)
Khi sử dụng từ "lettre", bạn cần lưu ý ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa mà nó mang lại. Trong một số trường hợp, "lettre" có thể mang nghĩa trừu tượng hơn, như trong các cụm từ đề cập đến văn học hoặc nghệ thuật.
- chữ
- Lettre capitalechữ hoa
- Corps d'une lettre(ngành in) cỡ chữ
- nghĩa đen
- Préférer l'esprit à la lettretrọng tinh thần hơn nghĩa đen
- thư
- écrire une lettreviết thư
- (số nhiều) văn chương
- Licence ès lettresbằng cử nhân văn chương
- Homme de lettresvăn sĩ
- aider à la lettretìm hiểu ý định (của người nói hay người viết)
- ajouter à la lettrenói rộng thêm ra
- à la lettre; au pied de la lettretheo đúng từng li từng tí; theo đúng nghĩa
- avant la lettrebản in thử tranh (chưa có lời chú thích)
- L'enfant, c'est l'homme avant la lettretrẻ con là người lớn chưa hoàn bị
- en lettres de feumột cách đanh thép
- en lettres de sangbằng cách đổ máu
- en toutes lettresviết cả chữ
- lettres closesđiều bí ẩn, điều không hiểu được
- lettre d'avisxem avis
- lettre de cachetxem cachet
- lettre de changexem change
- lettre de faire-partgiấy báo hỷ; giấy cáo phó
- lettre de mergiấy phép rời cảng
- lettre de servicegiấy ủy quyền (cho sĩ quan)
- lettre de voituregiấy gởi hàng, vận đơn
- lettre morteđiều không hiệu lực
- passer comme une lettre à la poste (thân mật)dễ nuốt, dễ tiêu