lm

Định nghĩa

Danh từ: lm (viết tắt của "lumen") một đơn vị đo quang thông, tức là tổng lượng ánh sáng khả kiến phát ra từ một nguồn sáng trong một đơn vị thời gian. Cụ thể, một lumen bằng lượng ánh sáng phát ra qua một góc khối 1 steradian từ một nguồn sáng điểm cường độ 1 candela, phát xạ đều theo mọi hướng.

dụ sử dụng
  • (Một bóng đèn sợi đốt 60 watt tiêu chuẩn tạo ra khoảng 800 lumen.)
  • (Độ sáng của đèn pin được đánh giámức 200 lumen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • lm/W (lumen trên watt): Chỉ số hiệu suất phát sáng, đo lượng ánh sáng phát ra trên mỗi watt điện năng tiêu thụ.
    • LED bulbs often have an efficacy of over 100 lm/W. (Bóng đèn LED thường hiệu suất trên 100 lumen mỗi watt.)
Biến thể từ gần giống
  • Lumen (n): Dạng đầy đủ của "lm", nghĩa tương tự.
  • Lumens (n, số nhiều): Dạng số nhiều của lumen.
    • The lamp produces 1500 lumens. (Chiếc đèn tạo ra 1500 lumen.)
Từ đồng nghĩa
  • Quang thông (n): Thuật ngữ tiếng Việt tương đương với "luminous flux".
    • Quang thông của đèn 800 lumen. (Luminous flux of the lamp is 800 lumens.)
Các cụm từ liên quan
  • Luminous flux (n): Quang thông, đại lượng "lm" đo lường.
    • Luminous flux is measured in lumens (lm). (Quang thông được đo bằng lumen (lm).)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến chứa "lm".