loè

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chiếu sáng, phát ra ánh sáng chói lòa, lấp lánh trong khoảnh khắc: Chỉ hành động phát ra hoặc phản chiếu ánh sáng mạnh, chói, thường đột ngột ngắn ngủi.
    • Khoe khoang, phô trương để đánh lừa, gây ấn tượng sai lệch: Dùng lời nói, hành động hoặc vẻ bề ngoài phóng đại, giả tạo để lừa dối hoặc làm người khác choáng ngợp, nhằm đạt mục đích cá nhân.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chiếu sáng):

    • Ngọn đèn pha ô tô loè lên trong đêm tối. (Đèn pha ô tô chiếu sáng chói lên trong đêm tối.)
    • Lưỡi dao loè sáng dưới ánh mặt trời. (Lưỡi dao lấp lánh dưới ánh mặt trời.)
  • Động từ (nghĩa khoe khoang, lừa bịp):

    • Hắn ta chỉ biết loè thiên hạ bằng những lời nói khoác lác. (Hắn ta chỉ biết lừa bịp mọi người bằng những lời nói khoác lác.)
    • Đừng để bị loè bởi vẻ hào nhoáng bên ngoài của . (Đừng để bị đánh lừa bởi vẻ hào nhoáng bên ngoài của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "loè đời": cụm từ thông tục, chỉ việc dùng mánh khóe, vẻ bề ngoài để lừa dối, gây ấn tượng với mọi người trong cuộc sống.

    • Anh chàng đó chẳng thực tài, toàn đi loè đời bằng chiếc xe mượn. (Anh chàng đó chẳng thực tài, toàn đi lừa dối thiên hạ bằng chiếc xe mượn.)
  • "loè mắt": làm cho mắt bị chói, hoặc (nghĩa bóng) làm cho hoa mắt, choáng ngợp điều đó hào nhoáng.

    • Ánh đèn sân khấu loè mắt khán giả. (Ánh đèn sân khấu làm chói mắt khán giả.)
    • Sự xa hoađây đủ để loè mắt bất kỳ ai. (Sự xa hoađây đủ để làm choáng ngợp bất kỳ ai.)
Biến thể từ gần giống
  • Lòe loẹt (tính từ): màu sắc sặc sỡ, chói lọi một cách khó chịu, thiếu tinh tế.

    • Bộ trang phục lòe loẹt ấy trông thật phản cảm. (Bộ trang phục màu mè sặc sỡ ấy trông thật phản cảm.)
  • Chói loè (tính từ/động từ): chói lóa, sáng chói đến mức khó nhìn.

    • Ánh nắng chói loè. (Ánh nắng chói lóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa chiếu sáng: lóe, chớp, lấp lánh.
  • Nghĩa khoe khoang, lừa bịp: khoác lác, bịp bợm, phỉnh gạt, làm màu (thông tục).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Loè ra: phát ra ánh sáng lóe lên; hoặc (nghĩa bóng) lộ ra, thể hiện ra (thường sự giả tạo).
    • Tia lửa loè ra từ mối hàn. (Tia lửa lóe ra từ mối hàn.)
    • Bản chất thật của hắn sớm muộn cũng sẽ loè ra. (Bản chất thật của hắn sớm muộn cũng sẽ lộ ra.)
Thành ngữ liên quan
  • "Loè thiên hạ": Thành ngữ dân gian, ý chỉ việc dùng mưu mẹo, thủ đoạn để lừa gạt mọi người.

    • Làm ăn chân chính đi, đừng trò loè thiên hạ. (Hãy làm ăn chân chính đi, đừng trò lừa gạt thiên hạ.)
  • "Treo đầu , bán thịt chó": Một thành ngữ ý nghĩa tương tự, chỉ việc đánh lừa bằng vẻ bề ngoài giả tạo.

  1. ph. Với nhiều ánh sáng: Sáng lòe.
  2. đg. Khoe khoang để lừa bịp: Lòe thiên hạ để kiếm lời.