ché

  1. dt. Đồ đựng bằng sành, sứ, thân tròn, phình to ở giữa, miệng loe, thường dùng đựng rượu: ché rượu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ché
Người phụ nữ đặt một chiếc ché đựng rượu lên kệ.