loess

/'louis, lə:s/
Học thuật
Thân thiện
loess

The wind erodes the steep, yellowish cliffs of loess along the riverbank.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Không đếm được):
    • Hoàng thổ, đất loess: Một loại đất trầm tích hạt mịn, màu vàng xám hoặc nâu vàng, được hình thành chủ yếu do gió thổi tích tụ bụi trong hàng nghìn năm. cấu trúc xốp, dễ bị xói mòn thường rất màu mỡ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The fertile plains are composed mainly of loess. (Những đồng bằng màu mỡ chủ yếu được cấu tạo từ hoàng thổ.)
    • Loess deposits are common in northern China and the central United States. (Các trầm tích hoàng thổ phổ biếnmiền bắc Trung Quốc trung tâm Hoa Kỳ.)
    • Farmers value loess for its high agricultural productivity. (Nông dân đánh giá cao đất loess năng suất nông nghiệp cao của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Loess plateau": Cao nguyên hoàng thổ. Đây một thuật ngữ địa chỉ khu vực địa hình được hình thành chủ yếu từ đất loess.
    • The Loess Plateau in China is known for its severe soil erosion. (Cao nguyên Hoàng ThổTrung Quốc nổi tiếng với tình trạng xói mòn đất nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Loessial (tính từ): thuộc về hoàng thổ, tính chất của hoàng thổ.
    • The loessial soil is perfect for growing wheat. (Đất tính chất hoàng thổ rất thích hợp để trồng lúa mì.)
Từ đồng nghĩa
  • Aeolian deposit: Trầm tích do gió (một thuật ngữ địa chất rộng hơn, bao gồm cả loess).
  • Silt: Bùn, phù sa (chỉ thành phần hạt, không hoàn toàn đồng nghĩa loess một loại đất cụ thể được tạo thành từ bụi sét).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

loess

The wind erodes the steep, yellowish cliffs of loess along the riverbank.

danh từ
  1. (địa ,ddịa chất) hoàng thổ, đất lớn

Từ có nhắc đến "loess"