lousy

/'lauzi/
tính từ
  1. rận; chấy
  2. puộc thưa khuẫn bần tiện; ghê gớm
  3. (từ lóng) (+ with) đầy rẫy, lắm, nhiều
    • lousy with money
      lắm tiền nhiều của

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "lousy"

Từ có nhắc đến "lousy"

lousy
A lousy trick left the boy feeling sad and betrayed.