logistic

Học thuật
Thân thiện
logistic

The logistic plan required moving supplies to the remote base.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hậu cần, liên quan đến hậu cần: Chỉ những vấn đề, hoạt động, hoặc yêu cầu liên quan đến việc lập kế hoạch tổ chức chi tiết cho một hoạt động phức tạp, đặc biệt việc di chuyển cung cấp vật , thiết bị cho con người.
    • Thuộc về khoa học hậu cần (logistics): Liên quan đến ngành nghiên cứu chuyên về quản lý chuỗi cung ứng, vận chuyển phân phối hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The logistic challenges of organizing a music festival are enormous. (Những thách thức về hậu cần khi tổ chức một lễ hội âm nhạc rất lớn.)
    • We need to solve the logistic problems before the product launch. (Chúng ta cần giải quyết các vấn đề hậu cần trước khi ra mắt sản phẩm.)
    • A good logistic plan is key to the success of the military operation. (Một kế hoạch hậu cần tốt chìa khóa cho sự thành công của chiến dịch quân sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Logistic support: Hỗ trợ hậu cần.

    • The company provides full logistic support for the expedition. (Công ty cung cấp hỗ trợ hậu cần đầy đủ cho chuyến thám hiểm.)
  • Logistic regression: (Trong thống ) Hồi quy logistic, một mô hình thống .

    • Logistic regression is used to predict a binary outcome. (Hồi quy logistic được sử dụng để dự đoán một kết quả nhị phân.)
Biến thể từ gần giống
  • Logistics (danh từ số nhiều, thường dùng như danh từ số ít): Ngành hậu cần, công tác hậu cần.

    • He works in logistics for a shipping company. (Anh ấy làm việc trong ngành hậu cần cho một công ty vận chuyển.)
  • Logistical (tính từ): Có nghĩa giống hệt "logistic", biến thể phổ biến hơn.

    • We are facing some logistical difficulties. (Chúng tôi đang gặp một số khó khăn về mặt hậu cần.)
Từ đồng nghĩa
  • Organizational: (thuộc về) tổ chức.
  • Operational: (thuộc về) vận hành, tác chiến.
  • Supply-chain-related: Liên quan đến chuỗi cung ứng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ tính từ "logistic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "logistic")

logistic

The logistic plan required moving supplies to the remote base.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới ngành hậu cần, hậu cần học