lare

danh từ giống đực
  1. ông táo (cổ La )
  2. (số nhiều) nhà, gia đình
    • Revoir ses lares
      trở về nhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lare"

lare
Le voyageur revoit ses lares après une longue absence.