loyer

danh từ giống đực
  1. tiền thuê
    • Le loyer d'une maison
      tiền thuê một ngôi nhà
  2. (từ ; nghĩa ) tiền công
  3. (từ ; nghĩa ) phần thưởng
    • Le loyer de la vertu
      phần thưởng cho đạo đức
    • loyer de l'argent
      suất lãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "loyer"

loyer
Le locataire paie le loyer chaque mois.