layer

/'leiə/
Học thuật
Thân thiện
layer

Un bûcheron doit layer une forêt dense pour créer un sentier.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Mở lối xuyên qua: Hành động tạo ra một con đường hoặc lối đi bằng cách cắt xuyên qua một vật cản, thườngcây cối rậm rạp.
    • (Lâm nghiệp) Đánh dấu cây dành lại (không chặt): Trong ngữ cảnh lâm nghiệp, hành động đánh dấu những cây sẽ được giữ lại, không bị đốn hạ.
    • Đẽo mặt (đá): Hành động đẽo, gọt bề mặt của đá.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les explorateurs ont layer la jungle pour avancer. (Các nhà thám hiểm phải mở lối xuyên qua khu rừng nhiệt đới để tiến lên.)
    • Avant l'abattage, le forestier layer les arbres à conserver. (Trước khi đốn hạ, người kiểm lâm đánh dấu những cây cần được bảo tồn.)
    • Le sculpteur layer la pierre pour lui donner une forme lisse. (Người điêu khắc đẽo mặt phiến đá để tạo cho một hình dáng nhẵn mịn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Layer une piste": Mở một con đường mòn.
    • Ils ont layé une piste à travers les broussailles. (Họ đã mở một con đường mòn xuyên qua bụi rậm.)
Biến thể từ gần giống
  • Layage (danh từ): Hành động mở lối, đẽo mặt.
    • Le layage de la forêt a pris plusieurs jours. (Việc mở lối xuyên rừng đã mất nhiều ngày.)
  • Layeur / Layeuse (danh từ): Người mở lối, người đẽo đá.
    • Un layeur expérimenté est nécessaire pour ce travail. (Một người thợ đẽo đákinh nghiệmcần thiết cho công việc này.)
Từ đồng nghĩa
  • Déblayer: Dọn đường, phát quang.
  • Marquer: Đánh dấu (nghĩa trong lâm nghiệp).
  • Tailler: Đẽo, gọt (nghĩa đẽo đá).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt phổ biến nào cho từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

layer

Un bûcheron doit layer une forêt dense pour créer un sentier.

ngoại động từ
  1. mở lối xuyên qua
    • Layer une forêt
      mở lối xuyên rừng
  2. (lâm nghiệp) đánh dấu cây dành lại (không chặt)
  3. đẽo mặt (đá)