layer

/'leiə/
ngoại động từ
  1. mở lối xuyên qua
    • Layer une forêt
      mở lối xuyên rừng
  2. (lâm nghiệp) đánh dấu cây dành lại (không chặt)
  3. đẽo mặt (đá)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

layer
Un bûcheron doit layer une forêt dense pour créer un sentier.